vice versa
/ˌvaɪsˈvɚsə/Trạng từ
- (thường đứng sau và hoặc hoặc) Tương tự nhưng hai mục được đề cập bị đảo ngược.(generally after and or or) The same but with the two items mentioned reversed.Since there are two contestants left in the race, either Bob will come first place and Alice second place, or vice versa.Vì cuộc đua còn lại hai thí sinh nên Bob sẽ về nhất và Alice về thứ hai hoặc ngược lại.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “vice versa” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish